Iwappara

Urban Hills Yuzawa Resort

Kiểm tra sức khỏe bất động sản

Nghi giảm mạnh do thống kê

Có thể chỉ là giảm mạnh trên số liệu thống kê

¥2.0M¥9.0M

Phí duy trì từ ¥18,860/tháng · 4 tin đang bán

Dữ liệu tính đến 2026-08

Giá rao bán / tsuboGiá mỗi tsubo (khoảng 3,3㎡)¥110K〜¥427K
Tỷ lệ chi phí sở hữuChi phí duy trì hàng năm ÷ giá23.4%
Quỹ tu sửa tích lũyHàng tháng, mỗi ㎡¥88/m²
Mật độ rao bánSố căn đang bán ÷ tổng số căn1.6%4/248 căn

Tổng quan bất động sản

Địa chỉ43-16 Kaminakago, Tsuchitaru, Yuzawa Town, Minamiuonuma District, Niigata Prefecture
Năm xây dựng1990 (36 năm tuổi)Chuẩn kháng chấnChuẩn kháng chấn mới (cấp phép từ tháng 6/1981)
Kết cấuSteel-frame reinforced concrete, 11 floorsTổng số căn248 căn
Tiện ích chung chínhCommunal bath: hot spring communal bath (heated, circulating filtration), with sauna (free), open 24 hours [11F] [Cleaning hours] daily 10:00–12:00 (with the men's and women's baths swapped and cleaned 9:00–15:00 on Wednesdays and Fridays respectively) [Sauna] 12:00–22:00Pool (kur): 10m heated pool (free), open only from mid-July to late August, 9:00–17:00 (daily during the period)Restaurant: Restaurant Lounge ZEZE. Lunch 11:30–14:00, dinner 17:00–22:00 (L.O. 21:30) *Opening days and hours are subject to change. Please confirm details on site.Sports room: 24 hours (free)Owners-only guest room: 1 room (capacity 4) ¥5,000 per room per night *A separate linen charge appliesCoin laundry: washers and dryers (6 each)Other shared facilities: karaoke (¥1,000/hour *extension ¥1,000/hour), mahjong (4 hours free), 11F multi-purpose hall (¥300/hour), library, mailboxes, linen and futon rental, a telephone installed in each unit (outside line only)Pets: allowed (up to 30cm at the shoulder; one dog or cat per unit) Summary of the rules on bringing pets
Sưởi & nước nóngSưởi:FF-type kerosene fan heater
Nước nóng:Electric water heater
Gas:None
Giao thông & tiếp cậnIwappara-Skijomae Station (Joetsu Line):About 50m, about 1 min on foot
Yuzawa IC (Kan-etsu Expressway):About 2.6km, about 4 min by car
Echigo-Yuzawa Station:About 3.3km, about 5 min by car
Khu vựcIwapparaHình thức quản lýFull commission (resident staff)・Nihon Housing Co., Ltd.
Bãi đỗ xeOutdoor: 86 spaces in summer, 82 in winter (subject to change with snow conditions) Indoor: 10 spaces [Outdoor] first vehicle ¥200/24 hours, second vehicle ¥500/24 hours *For continuous use, a monthly maximum of ¥5,000 for the first vehicle and ¥5,000 for the second [Indoor] ¥1,000/24 hours *During the year-end and New Year period, one space per unit only *Monthly contracts available to permanent residents only (outdoor only): ¥5,000 per vehicle per month
Quán ăn (800m)Không thấy trong bán kính 800mMua sắm (800m)Siêu thị không có / Cửa hàng tiện lợi không có
Tình trạng rao bán4 tin ¥2.0M〜¥9.0MDữ liệu tính đến2026-08
Đánh giáNghi giảm mạnh do thống kê
Quan tâm đến bất động sản này? Hỏi chúng tôi — miễn phí, phản hồi trong 48h
MIỄN PHÍTheo dõi giảm giá qua email
Khía cạnh 01

Chẩn đoán giá (chênh lệch so với chỉ số thị trường)

Đánh giá: Nghi giảm mạnh do thống kê

Khoảng giá rao bán
¥2.0M〜¥9.0M
Khoảng giá rao bán / tsubo thực tế
¥110K〜¥427K
Giá trung bình / tsubo
¥241K
Chỉ số thị trường (theo tsubo)
¥110K/tsubo
Số căn đang bán
4 căn
Khía cạnh 02

Các căn đang rao bán (4)

2026-09-21 (thời điểm dữ liệu)Nguồn: エンゼル不動産
TầngBố cụcDiện tíchGiáGiá / tsuboChi tiết
73F1LDK50.40 m²¥1.8M¥118K/tsuboTin đăng
8F1LDK56.25 m²¥2.5M¥147K/tsuboTin đăng
3F1K28.12 m²¥2.5M¥294K/tsuboTin đăng
2F1LDK69.75 m²¥9.0M¥427K/tsuboTin đăng
Khía cạnh 03

Giá giao dịch khu vực (dữ liệu giao dịch của MLIT Nhật Bản)

Phạm vi
湯沢町 giao dịch căn hộ cũ (2023年第2四半期〜2025年第3四半期)
Số giao dịch
14 tin
Trung vị giá giao dịch / tsubo
¥262K
Giá giao dịch / tsubo (IQR)
¥132K〜¥457K
Giá rao bán / tsubo của tòa này
¥110K〜¥427K
Giá rao ÷ trung vị giao dịch của thành phố (ước tính)
1.02×
Khía cạnh 04

Tỷ lệ chi phí sở hữu

Phí quản lý + quỹ tu sửa tích lũy (hàng tháng)
¥18,860〜¥46,810
Tỷ lệ chi phí sở hữu (năm ÷ giá rao bán)
23.4%
Khía cạnh 05

Tổng chi phí sở hữu hàng năm (gồm thuế & phí)

Hạng mụcLoạiSố tiền
Phí quản lý + quỹ tu sửa tích lũyHàng tháng¥18,860〜¥46,810
Fixed asset taxHàng năm¥63,100
Tổng năm (12 tháng phí + thuế & chi phí hàng năm)Hàng nămkhoảng ¥290K〜¥620K
Tần suất sử dụngChi phí cố định mỗi đêm (tính theo cận dưới của năm)
10 đêm/nămkhoảng ¥29,000/đêm
30 đêm/nămkhoảng ¥10,000/đêm
60 đêm/nămkhoảng ¥5,000/đêm
Khía cạnh 06

Mức độ lành mạnh của quỹ tu sửa tích lũy

0200400 ¥/m²

Bất động sản này ¥88/m² / Mức tham khảo tu sửa lớn của MLIT 190–325 yên/㎡

Khía cạnh 07

Lịch sử & kế hoạch tu sửa quy mô lớn

Thời điểmLoạiNội dung
2002.01Đã thực hiệnLarge-scale repair works including exterior wall painting
Khía cạnh 08

Mật độ rao bán

Số căn đang bán / tổng số căn
4 / 248 căn
Mật độ rao bán
1.6%
Khía cạnh 09

Dữ liệu cho thuê & chỉ số đầu tư

Tin cho thuê
2 tin
Tiền thuê tháng
¥55,000〜¥60,000
Lợi suất gộp tham khảo (thuê năm ÷ giá rao bán, theo trung vị)
12.5%
Lợi suất ròng tham khảo (sau chi phí duy trì)
7.3%
Điểm hòa vốn so với đi thuê
Khoảng 11.9 năm (thu hồi giá mua bằng chênh lệch tiền thuê trừ chi phí)

Căn đang cho thuê và căn đang bán có thể khác diện tích, tầng. Lợi suất là ước tính để nắm mặt bằng chung của tòa, không phải kết quả của một căn cụ thể.

Khía cạnh 10

Hồ sơ rủi ro thiết bị

Rủi ro chi phí duy trì: Trung bình

  • Communal bath: hot spring communal bath (heated, circulating filtration), with sauna (free), open 24 hours [11F] [Cleaning hours] daily 10:00–12:00 (with the men's and women's baths swapped and cleaned 9:00–15:00 on Wednesdays and Fridays respectively) [Sauna] 12:00–22:00
  • Pool (kur): 10m heated pool (free), open only from mid-July to late August, 9:00–17:00 (daily during the period)
  • Restaurant: Restaurant Lounge ZEZE. Lunch 11:30–14:00, dinner 17:00–22:00 (L.O. 21:30) *Opening days and hours are subject to change. Please confirm details on site.
  • Sports room: 24 hours (free)
  • Owners-only guest room: 1 room (capacity 4) ¥5,000 per room per night *A separate linen charge applies
  • Coin laundry: washers and dryers (6 each)
  • Other shared facilities: karaoke (¥1,000/hour *extension ¥1,000/hour), mahjong (4 hours free), 11F multi-purpose hall (¥300/hour), library, mailboxes, linen and futon rental, a telephone installed in each unit (outside line only)
  • Pets: allowed (up to 30cm at the shoulder; one dog or cat per unit) Summary of the rules on bringing pets
Khía cạnh 11

Rủi ro thiên tai (bản đồ hiểm họa)

Ngập lụt dự kiến (quy mô tối đa giả định)
Không có vùng chỉ định (không có dữ liệu trong ô bản đồ này)
Ngập do sóng thần dự kiến
Không có vùng chỉ định (không có dữ liệu trong ô bản đồ này)
Vùng cảnh báo sạt lở đất
区域外

Nguồn: Thư viện thông tin bất động sản MLIT / Cổng bản đồ hiểm họa GSI

Khía cạnh 12

So sánh với các tòa khác trong khu vực

Tòa nhàNăm xâySố cănKhoảng giá raoGiá / tsuboTỷ lệ chi phí sở hữuQuỹ tích lũyĐánh giá
Urban Hills Yuzawa Resort (bất động sản này)1990248 căn¥2.0M〜¥9.0M¥110K〜¥427K23.4%¥88/m²Nghi giảm mạnh do thống kê
Victoria Tower Yuzawa1992393 căn¥2.7M〜¥23.0M¥297K〜¥767K6.2%〜8.7%¥59/m²Cần theo dõi
Angel Resort Yuzawa1989130 căn¥3.0M¥349K8%¥200/m²Cần theo dõi
Silver Grace Yuzawa Building 11989108 căn¥1.2M〜¥6.0M¥80K〜¥380K20.9%¥110/m²Nghi giảm mạnh do thống kê
Sky Resort Yuzawa1989203 căn¥1.7M¥113K20.3%¥110/m²Ổn định
Sportsment Yuzawa 21990545 căn¥1.4M〜¥11.7M¥103K〜¥452K11.3%〜12.2%¥176/m²Cần theo dõi
Sportsment Yuzawa I1989282 căn¥1.0M〜¥2.5M¥103K〜¥123K19%¥140/m²Ổn định
Cesar Yuzawa1989134 căn¥4.8M¥387K6.3%¥152/m²Cần theo dõi
Panoramic Yuzawa1990461 căn¥1.0M〜¥5.5M¥104K〜¥258K8.7%〜8.8%¥148/m²Cần theo dõi
Famille Villa No.2 Echigo-Yuzawa1989480 căn¥1.8M〜¥8.8M¥176K〜¥441K4.7%〜7.9%¥84/m²Cần theo dõi
Prince Heim Yuzawa1989261 căn¥1.8M〜¥3.5M¥224K〜¥272K15.1%¥120/m²Nghi giảm mạnh do thống kê
Plaisir Yuzawa1990313 căn¥1.0M〜¥3.0M¥134K〜¥268K7.7%〜10.1%¥47/m²Cần theo dõi
White Plaza Yuzawa Building 11986126 căn¥1.3M〜¥2.5M¥122K〜¥235K14.1%¥200/m²Ổn định
Royal Plaza Yuzawa1989254 căn¥5.5M〜¥6.8M¥283K〜¥349K9.8%¥133/m²Nghi giảm mạnh do thống kê
Khía cạnh 13

Đánh giá Google: tổng hợp của ban biên tập

★ 4.8/ 8 đánh giá

Tòa này qua số liệu

  • Xây 1990, 248 căn
  • 4 tin đang bán, giá ¥2.0M〜¥9.0M
  • Phí quản lý + quỹ tu sửa ¥18,860/tháng
  • Quỹ tu sửa ¥88/m² (dưới mức tham khảo ¥190–325/m² của MLIT)
  • Không thuộc vùng cảnh báo lũ, sóng thần hay sạt lở
  • Bán kính 800 m: 0 quán ăn, 0 cửa hàng

Tự động tổng hợp từ dữ liệu đo đạc của trang.

Bản dịch của đoạn này chưa có, nên bên dưới hiển thị nguyên văn tiếng Nhật.

岩原スキー場前駅の真ん前という立地と、最上階の展望大浴場から山の景色を眺めながら温泉に浸れる点、同じ階の図書室ラウンジや隣の自動販売機で風呂上がりに一杯やれる点を評価する声が中心です。トイレ・フィットネスルーム・大浴場・図書室のどこも清掃が行き届いて清潔、多目的ホール、夏のプール、ロビーのネット作業コーナー、予約制の1階レストラン、コインランドリーといった設備の充実、スタッフや管理人・住民の親切さを挙げる声も目立ちます。目立った不満の指摘は見られません。件数は8件と非常に少ない点に注意が必要です。※評価は建物のGoogleプレイスに登録されたものです。

※Google評価4.8(8件)と口コミをもとに編集部が調査・要約(2026年7月時点)

Đánh giá của ban biên tập

Tòa này qua số liệu

  • Xây 1990, 248 căn
  • 4 tin đang bán, giá ¥2.0M〜¥9.0M
  • Phí quản lý + quỹ tu sửa ¥18,860/tháng
  • Quỹ tu sửa ¥88/m² (dưới mức tham khảo ¥190–325/m² của MLIT)
  • Không thuộc vùng cảnh báo lũ, sóng thần hay sạt lở
  • Bán kính 800 m: 0 quán ăn, 0 cửa hàng

Tự động tổng hợp từ dữ liệu đo đạc của trang.

Bản dịch của đoạn này chưa có, nên bên dưới hiển thị nguyên văn tiếng Nhật.

編集部の診断

JR上越線の岩原スキー場前駅から徒歩約1分という、湯沢圏では例外的な駅至近の立地です。共用は温泉大浴場24時間・温水プール・レストラン・24時間利用のスポーツルーム・カラオケ・麻雀・図書室と重量級で、管理費もそれに応じて高く、代表住戸の年間保有コスト率は2割を超えます。売出坪単価はマンションレビューの相場坪単価の2倍以上あり、指数の低さは取引の薄さによるものと読むのが妥当ですが、売出4件の坪単価は11万円台から42万円台まで開いており棟平均での判断は避けるべきです。修繕履歴として確認できるのは2002年1月の外壁塗装等が最新で、面積あたりの修繕積立金も国交省目安の下限を下回るため、次の大規模修繕に向けた資金計画は購入前に必ず確認してください。専有部は電気温水器と灯油ファンヒーター(FF型)で、売出4住戸はすべてバルコニーがなく室外機を置けません。屋外駐車場は夏期86台に対し冬期82台と積雪状況で変動します。

Tư vấn mua hoặc bán bất động sản này

Xem giá ước tính của tòa này (miễn phí, không cần đăng ký) Tư vấn qua LINE

Hỗ trợ tiếng Anh / phản hồi trong 48 giờ / miễn phí

Đầu mối tư vấn: Life One Next Co., Ltd. (Giấy phép Thống đốc Tokyo (1) số 108568; 23-17 Sakuragaoka-cho, Shibuya-ku, Tokyo). Là công ty liên kết của đơn vị vận hành trang này; nếu ký hợp đồng môi giới, chúng tôi nhận hoa hồng môi giới bất động sản. Tư vấn miễn phí.

Theo dõi tòa này (báo qua email khi giảm giá hoặc gỡ tin)

Chúng tôi sẽ email cho bạn khi có căn trong tòa này giảm giá hoặc kết thúc đăng tin. Đăng ký miễn phí.

Tin rao bán được kiểm tra mỗi tuần một lần, nên thông báo có thể đến muộn tối đa khoảng một tuần. Địa chỉ email chỉ dùng cho thông báo này và mỗi email đều có liên kết hủy đăng ký.

Khía cạnh 14

Giải thích thuật ngữ đơn giản

Giá mỗi tsubo

Giá cho mỗi tsubo (khoảng 3,3㎡, bằng hai chiếu tatami). Đơn vị để so sánh các căn có diện tích khác nhau.

Tỷ lệ chi phí sở hữu

Chi phí duy trì một năm (phí quản lý + quỹ tích lũy) ÷ giá bất động sản. Càng cao thì gánh nặng khi chỉ nắm giữ càng lớn.

Quỹ tu sửa tích lũy

Tiền tiết kiệm hàng tháng cho các đợt tu sửa lớn trong tương lai (tường ngoài, đường ống, v.v.).

Mật độ rao bán

Bao nhiêu phần trăm tổng số căn đang được rao bán. Con số cao nghĩa là nhiều chủ sở hữu muốn bán.

Chỉ số giá thị trường

Giá tham khảo do các cổng thông tin tự động tính. Có thể lệch so với giá rao bán và giá giao dịch thực tế.

Giá giao dịch

Giá mà giao dịch mua bán thực sự hoàn tất (theo Thư viện thông tin bất động sản của MLIT Nhật Bản). Sát thị trường thực hơn giá rao bán (giá người bán đưa ra). Số liệu ở đây gộp mọi giao dịch chung cư cũ trong toàn thành phố, lẫn nhiều độ tuổi tòa nhà và vị trí.

Phí quản lý

Chi phí vận hành hằng ngày như dọn dẹp, nhân viên quản lý, onsen, v.v.

man-yen (万円)

"Man-yen" (万円) là đơn vị bằng 10.000 yên. Ví dụ: 300万円 = 3.000.000 yên.

Khía cạnh 15

Nguồn & dữ liệu

Người giám định bài viết

Kazuki Miyazaki (宮﨑一旗)

Kazuki Miyazaki (宮﨑一旗)

Chuyên gia giao dịch bất động sản có giấy phép (takken) / Doanh nhân khởi nghiệp liên tục / Giám đốc, Life One Next Co., Ltd.

Chuyên gia giao dịch bất động sản có giấy phép tại Nhật (số đăng ký Kanagawa 129630). Vận hành trang thông tin trợ cấp Hojokin Plus và đồng sáng lập công ty khởi nghiệp AI Atlas Inc. Tư vấn SEO/LLMO và giám định biên tập trong lĩnh vực bất động sản, nhà ở.

Xem hồ sơ