Vị trí NiigataCập nhật lần cuối 2026.07.28Vận hành bởi Sumai Data Navi
Người giám định Kazuki Miyazaki (宮﨑一旗)Giám định bởi chuyên gia giao dịch bất động sản có giấy phép
Communal bath: hot spring communal bath (heated, water-added, hauled-in water, circulating filtration), with sauna, open 24 hours (free) [1F] [Cleaning hours] 10:00–12:00; Fridays only 10:00–15:00 [Sauna] Open Fri and Sat only, 18:00–22:00Owners-only guest rooms: 3 rooms (capacity 5: 2 rooms, capacity 3: 1 room) ¥5,000 per person per nightCoin laundry: washers and dryers (3 each)Other shared facilities: tune-up room (2 tune-up benches, ¥1,500/month *apply at the front desk), table tennis 1 table (free, up to 2 hours per session)Pets: not allowed
Sưởi & nước nóng
Sưởi:Baseboard heater Nước nóng:Electric water heater Gas:None
Giao thông & tiếp cận
Echigo-Yuzawa Station (Joetsu Shinkansen):About 3.1km, about 5 min by car Yuzawa IC (Kan-etsu Expressway):About 2.6km, about 4 min by car
Khu vực
Iwappara
Hình thức quản lý
Full commission (day staff)・Angel Community Co., Ltd.
Bãi đỗ xe
On-site outdoor parking, 58 spaces *Limited to holders of an on-site parking permit. Off-site outdoor parking, 12–15 spaces *Limited to holders of an off-site parking permit *First vehicle free; from the second vehicle ¥500 per night per vehicle, or ¥8,000 per month per vehicle *From the second vehicle, off-site parking is used
Giá giao dịch khu vực (dữ liệu giao dịch của MLIT Nhật Bản)
Phạm vi
湯沢町 giao dịch căn hộ cũ (2023年第2四半期〜2025年第3四半期)
Số giao dịch
14 tin
Trung vị giá giao dịch / tsubo
¥262K
Giá giao dịch / tsubo (IQR)
¥132K〜¥457K
Giá rao bán / tsubo của tòa này
¥113K
Giá rao ÷ trung vị giao dịch của thành phố (ước tính)
0.43×
Khía cạnh 04
Tỷ lệ chi phí sở hữu
Phí quản lý + quỹ tu sửa tích lũy (hàng tháng)
¥24,265
Tỷ lệ chi phí sở hữu (năm ÷ giá rao bán)
20.3%
Khía cạnh 05
Tổng chi phí sở hữu hàng năm (gồm thuế & phí)
Hạng mục
Loại
Số tiền
Phí quản lý + quỹ tu sửa tích lũy
Hàng tháng
¥24,265
Fixed asset tax
Hàng năm
¥53,600
Tổng năm (12 tháng phí + thuế & chi phí hàng năm)
Hàng năm
khoảng ¥340K
Tần suất sử dụng
Chi phí cố định mỗi đêm (tính theo cận dưới của năm)
10 đêm/năm
khoảng ¥34,000/đêm
30 đêm/năm
khoảng ¥11,000/đêm
60 đêm/năm
khoảng ¥6,000/đêm
Khía cạnh 06
Mức độ lành mạnh của quỹ tu sửa tích lũy
0200400 ¥/m²
Bất động sản này ¥110/m²/ Mức tham khảo tu sửa lớn của MLIT 190–325 yên/㎡
Khía cạnh 07
Lịch sử & kế hoạch tu sửa quy mô lớn
Thời điểm
Loại
Nội dung
2010
Đã thực hiện
Rooftop waterproofing works
2000
Đã thực hiện
Exterior wall renovation works
Khía cạnh 08
Mật độ rao bán
Số căn đang bán / tổng số căn
1 / 203 căn
Mật độ rao bán
0.5%
Khía cạnh 09
Dữ liệu cho thuê & chỉ số đầu tư
Tin cho thuê
3 tin
Tiền thuê tháng
¥42,000〜¥60,000
Lợi suất gộp tham khảo (thuê năm ÷ giá rao bán, theo trung vị)
36%
Lợi suất ròng tham khảo (sau chi phí duy trì)
15.7%
Điểm hòa vốn so với đi thuê
Khoảng 5.3 năm (thu hồi giá mua bằng chênh lệch tiền thuê trừ chi phí)
Căn đang cho thuê và căn đang bán có thể khác diện tích, tầng. Lợi suất là ước tính để nắm mặt bằng chung của tòa, không phải kết quả của một căn cụ thể.
Khía cạnh 10
Hồ sơ rủi ro thiết bị
Rủi ro chi phí duy trì: Trung bình
Communal bath: hot spring communal bath (heated, water-added, hauled-in water, circulating filtration), with sauna, open 24 hours (free) [1F] [Cleaning hours] 10:00–12:00; Fridays only 10:00–15:00 [Sauna] Open Fri and Sat only, 18:00–22:00
Owners-only guest rooms: 3 rooms (capacity 5: 2 rooms, capacity 3: 1 room) ¥5,000 per person per night
Coin laundry: washers and dryers (3 each)
Other shared facilities: tune-up room (2 tune-up benches, ¥1,500/month *apply at the front desk), table tennis 1 table (free, up to 2 hours per session)
Pets: not allowed
Khía cạnh 11
Rủi ro thiên tai (bản đồ hiểm họa)
Ngập lụt dự kiến (quy mô tối đa giả định)
Không có vùng chỉ định (không có dữ liệu trong ô bản đồ này)
Ngập do sóng thần dự kiến
Không có vùng chỉ định (không có dữ liệu trong ô bản đồ này)
Hỗ trợ tiếng Anh / phản hồi trong 48 giờ / miễn phí
Đầu mối tư vấn: Life One Next Co., Ltd. (Giấy phép Thống đốc Tokyo (1) số 108568; 23-17 Sakuragaoka-cho, Shibuya-ku, Tokyo). Là công ty liên kết của đơn vị vận hành trang này; nếu ký hợp đồng môi giới, chúng tôi nhận hoa hồng môi giới bất động sản. Tư vấn miễn phí.
Theo dõi tòa này (báo qua email khi giảm giá hoặc gỡ tin)
Chúng tôi sẽ email cho bạn khi có căn trong tòa này giảm giá hoặc kết thúc đăng tin. Đăng ký miễn phí.
Tin rao bán được kiểm tra mỗi tuần một lần, nên thông báo có thể đến muộn tối đa khoảng một tuần. Địa chỉ email chỉ dùng cho thông báo này và mỗi email đều có liên kết hủy đăng ký.
Khía cạnh 14
Giải thích thuật ngữ đơn giản
Giá mỗi tsubo
Giá cho mỗi tsubo (khoảng 3,3㎡, bằng hai chiếu tatami). Đơn vị để so sánh các căn có diện tích khác nhau.
Tỷ lệ chi phí sở hữu
Chi phí duy trì một năm (phí quản lý + quỹ tích lũy) ÷ giá bất động sản. Càng cao thì gánh nặng khi chỉ nắm giữ càng lớn.
Quỹ tu sửa tích lũy
Tiền tiết kiệm hàng tháng cho các đợt tu sửa lớn trong tương lai (tường ngoài, đường ống, v.v.).
Mật độ rao bán
Bao nhiêu phần trăm tổng số căn đang được rao bán. Con số cao nghĩa là nhiều chủ sở hữu muốn bán.
Chỉ số giá thị trường
Giá tham khảo do các cổng thông tin tự động tính. Có thể lệch so với giá rao bán và giá giao dịch thực tế.
Giá giao dịch
Giá mà giao dịch mua bán thực sự hoàn tất (theo Thư viện thông tin bất động sản của MLIT Nhật Bản). Sát thị trường thực hơn giá rao bán (giá người bán đưa ra). Số liệu ở đây gộp mọi giao dịch chung cư cũ trong toàn thành phố, lẫn nhiều độ tuổi tòa nhà và vị trí.
Phí quản lý
Chi phí vận hành hằng ngày như dọn dẹp, nhân viên quản lý, onsen, v.v.
man-yen (万円)
"Man-yen" (万円) là đơn vị bằng 10.000 yên. Ví dụ: 300万円 = 3.000.000 yên.
Chuyên gia giao dịch bất động sản có giấy phép (takken) / Doanh nhân khởi nghiệp liên tục / Giám đốc, Life One Next Co., Ltd.
Chuyên gia giao dịch bất động sản có giấy phép tại Nhật (số đăng ký Kanagawa 129630). Vận hành trang thông tin trợ cấp Hojokin Plus và đồng sáng lập công ty khởi nghiệp AI Atlas Inc. Tư vấn SEO/LLMO và giám định biên tập trong lĩnh vực bất động sản, nhà ở.