Iwappara

Prince Heim Yuzawa

Kiểm tra sức khỏe bất động sản

Nghi giảm mạnh do thống kê

Có thể chỉ là giảm mạnh trên số liệu thống kê

¥1.8M¥3.5M

Phí duy trì từ ¥18,790/tháng · 3 tin đang bán

Dữ liệu tính đến 2026-08

Giá rao bán / tsuboGiá mỗi tsubo (khoảng 3,3㎡)¥224K〜¥272K
Tỷ lệ chi phí sở hữuChi phí duy trì hàng năm ÷ giá15.1%
Quỹ tu sửa tích lũyHàng tháng, mỗi ㎡¥120/m²
Mật độ rao bánSố căn đang bán ÷ tổng số căn1.1%3/261 căn

Tổng quan bất động sản

Địa chỉ111-3 Shimonakago, Tsuchitaru, Yuzawa Town, Minamiuonuma District, Niigata Prefecture
Năm xây dựng1989 (37 năm tuổi)Chuẩn kháng chấnChuẩn kháng chấn mới (cấp phép từ tháng 6/1981)
Kết cấuSteel-frame reinforced concrete, 13 floorsTổng số căn261 căn
Tiện ích chung chínhCommunal bath: heated (non-hot-spring) water, with sauna (free) [13F] Weekdays 15:00–24:00, Sat/Sun/holidays 12:00–24:00 [Sauna] Year-round, from the communal bath opening time until 22:00 *Closed ThursdaysPool (kur): 15m heated pool (free), fitness kur (free) 15:00–20:00 *Open only during Golden Week, Obon and the year-end and New Year periodSports room: 9:00–20:00 (free) *Closed ThursdaysOwners-only guest room: available *Please confirm details at the front deskCoin laundry: washers and dryers (6 each)Other shared facilities: library, mailboxesPets: not allowed
Sưởi & nước nóngSưởi:Baseboard heater
Nước nóng:Electric water heater
Gas:None
Giao thông & tiếp cậnEchigo-Yuzawa Station (Joetsu Shinkansen):About 3.1km, about 5 min by car
Yuzawa IC (Kan-etsu Expressway):About 2.4km, about 4 min by car
Hình thức quản lýFull commission (resident staff)・Gojinsha Planning Research Institute Co., Ltd.
Bãi đỗ xeIndoor: 12 spaces (¥10,000/month) Outdoor: 86 spaces (free) *One space per unit only
Khu vựcIwapparaQuán ăn (800m)Không thấy trong bán kính 800m
Mua sắm (800m)Siêu thị không có / Cửa hàng tiện lợi không cóTình trạng rao bán3 tin ¥1.8M〜¥3.5M
Dữ liệu tính đến2026-08Đánh giáNghi giảm mạnh do thống kê
Quan tâm đến bất động sản này? Hỏi chúng tôi — miễn phí, phản hồi trong 48h
MIỄN PHÍTheo dõi giảm giá qua email
Khía cạnh 01

Chẩn đoán giá (chênh lệch so với chỉ số thị trường)

Đánh giá: Nghi giảm mạnh do thống kê

Khoảng giá rao bán
¥1.8M〜¥3.5M
Khoảng giá rao bán / tsubo thực tế
¥224K〜¥272K
Giá trung bình / tsubo
¥256K
Chỉ số thị trường (theo tsubo)
¥130K/tsubo
Số căn đang bán
3 căn
Khía cạnh 02

Các căn đang rao bán (3)

2026-09-21 (thời điểm dữ liệu)Nguồn: エンゼル不動産
TầngBố cụcDiện tíchGiáGiá / tsuboChi tiết
75F1K26.60 m²¥1.2M¥149K/tsuboTin đăng
1K26.60 m²¥1.8M¥224K/tsuboTin đăng
1LDK42.56 m²¥3.0M¥233K/tsuboTin đăng
Khía cạnh 03

Giá giao dịch khu vực (dữ liệu giao dịch của MLIT Nhật Bản)

Phạm vi
湯沢町 giao dịch căn hộ cũ (2023年第2四半期〜2025年第3四半期)
Số giao dịch
14 tin
Trung vị giá giao dịch / tsubo
¥262K
Giá giao dịch / tsubo (IQR)
¥132K〜¥457K
Giá rao bán / tsubo của tòa này
¥224K〜¥272K
Giá rao ÷ trung vị giao dịch của thành phố (ước tính)
0.95×
Khía cạnh 04

Tỷ lệ chi phí sở hữu

Phí quản lý + quỹ tu sửa tích lũy (hàng tháng)
¥18,790〜¥30,010
Tỷ lệ chi phí sở hữu (năm ÷ giá rao bán)
15.1%
Khía cạnh 05

Tổng chi phí sở hữu hàng năm (gồm thuế & phí)

Hạng mụcLoạiSố tiền
Phí quản lý + quỹ tu sửa tích lũyHàng tháng¥18,790〜¥30,010
Water base chargeHàng tháng¥1,100
Fixed asset taxHàng năm¥33,100
Tổng năm (12 tháng phí + thuế & chi phí hàng năm)Hàng nămkhoảng ¥270K〜¥410K
Tần suất sử dụngChi phí cố định mỗi đêm (tính theo cận dưới của năm)
10 đêm/nămkhoảng ¥27,000/đêm
30 đêm/nămkhoảng ¥9,000/đêm
60 đêm/nămkhoảng ¥5,000/đêm
Khía cạnh 06

Mức độ lành mạnh của quỹ tu sửa tích lũy

0200400 ¥/m²

Bất động sản này ¥120/m² / Mức tham khảo tu sửa lớn của MLIT 190–325 yên/㎡

Khía cạnh 07

Lịch sử & kế hoạch tu sửa quy mô lớn

Thời điểmLoạiNội dung
2004.04Đã thực hiệnLarge-scale repair works carried out (exterior walls, rooftop waterproofing)
2026Dự kiếnLarge-scale repair works
Khía cạnh 08

Mật độ rao bán

Số căn đang bán / tổng số căn
3 / 261 căn
Mật độ rao bán
1.1%
Khía cạnh 09

Dữ liệu cho thuê & chỉ số đầu tư

Tin cho thuê
1 tin
Tiền thuê tháng
¥65,000
Lợi suất gộp tham khảo (thuê năm ÷ giá rao bán, theo trung vị)
29.4%
Lợi suất ròng tham khảo (sau chi phí duy trì)
19.7%
Điểm hòa vốn so với đi thuê
Khoảng 4.8 năm (thu hồi giá mua bằng chênh lệch tiền thuê trừ chi phí)

Căn đang cho thuê và căn đang bán có thể khác diện tích, tầng. Lợi suất là ước tính để nắm mặt bằng chung của tòa, không phải kết quả của một căn cụ thể.

Khía cạnh 10

Hồ sơ rủi ro thiết bị

Rủi ro chi phí duy trì: Trung bình

  • Communal bath: heated (non-hot-spring) water, with sauna (free) [13F] Weekdays 15:00–24:00, Sat/Sun/holidays 12:00–24:00 [Sauna] Year-round, from the communal bath opening time until 22:00 *Closed Thursdays
  • Pool (kur): 15m heated pool (free), fitness kur (free) 15:00–20:00 *Open only during Golden Week, Obon and the year-end and New Year period
  • Sports room: 9:00–20:00 (free) *Closed Thursdays
  • Owners-only guest room: available *Please confirm details at the front desk
  • Coin laundry: washers and dryers (6 each)
  • Other shared facilities: library, mailboxes
  • Pets: not allowed
Khía cạnh 11

Rủi ro thiên tai (bản đồ hiểm họa)

Ngập lụt dự kiến (quy mô tối đa giả định)
Không có vùng chỉ định (không có dữ liệu trong ô bản đồ này)
Ngập do sóng thần dự kiến
Không có vùng chỉ định (không có dữ liệu trong ô bản đồ này)
Vùng cảnh báo sạt lở đất
区域外

Nguồn: Thư viện thông tin bất động sản MLIT / Cổng bản đồ hiểm họa GSI

Khía cạnh 12

So sánh với các tòa khác trong khu vực

Tòa nhàNăm xâySố cănKhoảng giá raoGiá / tsuboTỷ lệ chi phí sở hữuQuỹ tích lũyĐánh giá
Urban Hills Yuzawa Resort1990248 căn¥2.0M〜¥9.0M¥110K〜¥427K23.4%¥88/m²Nghi giảm mạnh do thống kê
Victoria Tower Yuzawa1992393 căn¥2.7M〜¥23.0M¥297K〜¥767K6.2%〜8.7%¥59/m²Cần theo dõi
Angel Resort Yuzawa1989130 căn¥3.0M¥349K8%¥200/m²Cần theo dõi
Silver Grace Yuzawa Building 11989108 căn¥1.2M〜¥6.0M¥80K〜¥380K20.9%¥110/m²Nghi giảm mạnh do thống kê
Sky Resort Yuzawa1989203 căn¥1.7M¥113K20.3%¥110/m²Ổn định
Sportsment Yuzawa 21990545 căn¥1.4M〜¥11.7M¥103K〜¥452K11.3%〜12.2%¥176/m²Cần theo dõi
Sportsment Yuzawa I1989282 căn¥1.0M〜¥2.5M¥103K〜¥123K19%¥140/m²Ổn định
Cesar Yuzawa1989134 căn¥4.8M¥387K6.3%¥152/m²Cần theo dõi
Panoramic Yuzawa1990461 căn¥1.0M〜¥5.5M¥104K〜¥258K8.7%〜8.8%¥148/m²Cần theo dõi
Famille Villa No.2 Echigo-Yuzawa1989480 căn¥1.8M〜¥8.8M¥176K〜¥441K4.7%〜7.9%¥84/m²Cần theo dõi
Prince Heim Yuzawa (bất động sản này)1989261 căn¥1.8M〜¥3.5M¥224K〜¥272K15.1%¥120/m²Nghi giảm mạnh do thống kê
Plaisir Yuzawa1990313 căn¥1.0M〜¥3.0M¥134K〜¥268K7.7%〜10.1%¥47/m²Cần theo dõi
White Plaza Yuzawa Building 11986126 căn¥1.3M〜¥2.5M¥122K〜¥235K14.1%¥200/m²Ổn định
Royal Plaza Yuzawa1989254 căn¥5.5M〜¥6.8M¥283K〜¥349K9.8%¥133/m²Nghi giảm mạnh do thống kê
Khía cạnh 13

Đánh giá Google: tổng hợp của ban biên tập

★ 4.1/ 21 đánh giá

Tòa này qua số liệu

  • Xây 1989, 261 căn
  • 3 tin đang bán, giá ¥1.8M〜¥3.5M
  • Phí quản lý + quỹ tu sửa ¥18,790/tháng
  • Quỹ tu sửa ¥120/m² (dưới mức tham khảo ¥190–325/m² của MLIT)
  • Không thuộc vùng cảnh báo lũ, sóng thần hay sạt lở
  • Bán kính 800 m: 0 quán ăn, 0 cửa hàng

Tự động tổng hợp từ dữ liệu đo đạc của trang.

Bản dịch của đoạn này chưa có, nên bên dưới hiển thị nguyên văn tiếng Nhật.

オートロックで1階にフロントがあり管理がきちんとしていて居心地が良いという声、メゾネットタイプの部屋や跳ね上げ式ベッドを含む間取り、リビングからスキー場の全景が見える眺望、夏に吹く風の心地よさを評価する声が中心です。無料の駐車場、スキー場へのアクセスの良さ、高速出口から10分程度という立地、会社の保養所として家族4人で使って十分だったという声もあります。共用の風呂はあるが温泉ではない点は残念という指摘、賃貸投資で所有する立場から「入居率は高く周辺のマンションに比べると良い」としつつ管理費・人口・メンテナンスの問題をクリアすれば星5、という留保付きの評価も見られます。一方で「常時住人の影が見えず夜は非常に怖い、ゴースト化した限界マンションで共用部分もかなり寂れている」という最低評価が1件あります。件数は21件と少なめです。※評価は建物のGoogleプレイスに登録されたものです。

※Google評価4.1(21件)と口コミをもとに編集部が調査・要約(2026年7月時点)

Đánh giá của ban biên tập

Tòa này qua số liệu

  • Xây 1989, 261 căn
  • 3 tin đang bán, giá ¥1.8M〜¥3.5M
  • Phí quản lý + quỹ tu sửa ¥18,790/tháng
  • Quỹ tu sửa ¥120/m² (dưới mức tham khảo ¥190–325/m² của MLIT)
  • Không thuộc vùng cảnh báo lũ, sóng thần hay sạt lở
  • Bán kính 800 m: 0 quán ăn, 0 cửa hàng

Tự động tổng hợp từ dữ liệu đo đạc của trang.

Bản dịch của đoạn này chưa có, nên bên dưới hiển thị nguyên văn tiếng Nhật.

編集部の診断

岩原エリアの1989年築・261戸で、大浴場・サウナに加え15m温水プールとフィットネスを備えた設備重量級の棟です。売出坪単価はマンションレビューの相場坪単価の約2倍にあり、汎用指数の低さは実勢の下落ではなく取引の薄さを映したものと読むのが妥当です。運営面では温水プールがゴールデンウィーク・お盆・年末年始のみの営業に絞られており、設備の規模に対して稼働が抑えられている点は維持コストの綱引きとして見ておくべきです。2026年5月から大規模修繕工事が実施中で、工事期間中の共用部利用制限と、工事後の積立金水準の見直しの有無は購入前に確認したい論点です。専有部はベースボードヒーターと電気温水器で、売出3住戸はいずれもバルコニーがなく室外機を置けません。駐車場は屋外86台が無料、屋内12台が月1万円です。

Tư vấn mua hoặc bán bất động sản này

Xem giá ước tính của tòa này (miễn phí, không cần đăng ký) Tư vấn qua LINE

Hỗ trợ tiếng Anh / phản hồi trong 48 giờ / miễn phí

Đầu mối tư vấn: Life One Next Co., Ltd. (Giấy phép Thống đốc Tokyo (1) số 108568; 23-17 Sakuragaoka-cho, Shibuya-ku, Tokyo). Là công ty liên kết của đơn vị vận hành trang này; nếu ký hợp đồng môi giới, chúng tôi nhận hoa hồng môi giới bất động sản. Tư vấn miễn phí.

Theo dõi tòa này (báo qua email khi giảm giá hoặc gỡ tin)

Chúng tôi sẽ email cho bạn khi có căn trong tòa này giảm giá hoặc kết thúc đăng tin. Đăng ký miễn phí.

Tin rao bán được kiểm tra mỗi tuần một lần, nên thông báo có thể đến muộn tối đa khoảng một tuần. Địa chỉ email chỉ dùng cho thông báo này và mỗi email đều có liên kết hủy đăng ký.

Khía cạnh 14

Giải thích thuật ngữ đơn giản

Giá mỗi tsubo

Giá cho mỗi tsubo (khoảng 3,3㎡, bằng hai chiếu tatami). Đơn vị để so sánh các căn có diện tích khác nhau.

Tỷ lệ chi phí sở hữu

Chi phí duy trì một năm (phí quản lý + quỹ tích lũy) ÷ giá bất động sản. Càng cao thì gánh nặng khi chỉ nắm giữ càng lớn.

Quỹ tu sửa tích lũy

Tiền tiết kiệm hàng tháng cho các đợt tu sửa lớn trong tương lai (tường ngoài, đường ống, v.v.).

Mật độ rao bán

Bao nhiêu phần trăm tổng số căn đang được rao bán. Con số cao nghĩa là nhiều chủ sở hữu muốn bán.

Chỉ số giá thị trường

Giá tham khảo do các cổng thông tin tự động tính. Có thể lệch so với giá rao bán và giá giao dịch thực tế.

Giá giao dịch

Giá mà giao dịch mua bán thực sự hoàn tất (theo Thư viện thông tin bất động sản của MLIT Nhật Bản). Sát thị trường thực hơn giá rao bán (giá người bán đưa ra). Số liệu ở đây gộp mọi giao dịch chung cư cũ trong toàn thành phố, lẫn nhiều độ tuổi tòa nhà và vị trí.

Phí quản lý

Chi phí vận hành hằng ngày như dọn dẹp, nhân viên quản lý, onsen, v.v.

man-yen (万円)

"Man-yen" (万円) là đơn vị bằng 10.000 yên. Ví dụ: 300万円 = 3.000.000 yên.

Khía cạnh 15

Nguồn & dữ liệu

Người giám định bài viết

Kazuki Miyazaki (宮﨑一旗)

Kazuki Miyazaki (宮﨑一旗)

Chuyên gia giao dịch bất động sản có giấy phép (takken) / Doanh nhân khởi nghiệp liên tục / Giám đốc, Life One Next Co., Ltd.

Chuyên gia giao dịch bất động sản có giấy phép tại Nhật (số đăng ký Kanagawa 129630). Vận hành trang thông tin trợ cấp Hojokin Plus và đồng sáng lập công ty khởi nghiệp AI Atlas Inc. Tư vấn SEO/LLMO và giám định biên tập trong lĩnh vực bất động sản, nhà ở.

Xem hồ sơ