Iwappara

Royal Plaza Yuzawa

Kiểm tra sức khỏe bất động sản

Nghi giảm mạnh do thống kê

Có thể chỉ là giảm mạnh trên số liệu thống kê

¥5.5M¥6.8M

Phí duy trì từ ¥37,540/tháng · 4 tin đang bán

Dữ liệu tính đến 2026-08

Giá rao bán / tsuboGiá mỗi tsubo (khoảng 3,3㎡)¥283K〜¥349K
Tỷ lệ chi phí sở hữuChi phí duy trì hàng năm ÷ giá9.8%
Quỹ tu sửa tích lũyHàng tháng, mỗi ㎡¥133/m²
Mật độ rao bánSố căn đang bán ÷ tổng số căn1.6%4/254 căn

Tổng quan bất động sản

Địa chỉ181-1 Shimonakago, Tsuchitaru, Yuzawa Town, Minamiuonuma District, Niigata Prefecture
Năm xây dựng1989 (37 năm tuổi)Chuẩn kháng chấnChuẩn kháng chấn mới (cấp phép từ tháng 6/1981)
Kết cấuSteel-frame reinforced concrete, 12 floorsTổng số căn254 căn
Tiện ích chung chínhCommunal bath: hot spring communal bath (heated, circulating filtration), with sauna (free), 24 hours [3F] [Cleaning hours] 10:00–12:00; only on Fridays a full clean 9:00–17:00 [Sauna / mist sauna] 12:00–22:00 (open only in peak season, summer holidays, holidays and weekends)Sports room: 10:00–22:00 (free) *Not available on front desk closing days (Wed and Thu)Owners-only guest room: 1 room (¥5,000/night) capacity 5, up to 2 nights; bedding ¥1,750/person for 1 night, ¥2,350/person for 2 nights *A separate linen charge appliesCoin laundry: 4 washers, 2 dryers eachPets: not allowed
Sưởi & nước nóngSưởi:Electric baseboard heater
Nước nóng:Electric water heater
Gas:None
Giao thông & tiếp cậnEchigo-Yuzawa Station (Joetsu Shinkansen):About 3km, about 5 min by car
Yuzawa IC (Kan-etsu Expressway):About 2.5km, about 4 min by car
Khu vựcIwapparaHình thức quản lýFull commission (resident staff)・Tokyu Community Corp.
Bãi đỗ xe27 indoor and 56 outdoor spaces (free)Quán ăn (800m)Không thấy trong bán kính 800m
Mua sắm (800m)Siêu thị không có / Cửa hàng tiện lợi không cóTình trạng rao bán4 tin ¥5.5M〜¥6.8M
Dữ liệu tính đến2026-08Đánh giáNghi giảm mạnh do thống kê
Quan tâm đến bất động sản này? Hỏi chúng tôi — miễn phí, phản hồi trong 48h
MIỄN PHÍTheo dõi giảm giá qua email
Khía cạnh 01

Chẩn đoán giá (chênh lệch so với chỉ số thị trường)

Đánh giá: Nghi giảm mạnh do thống kê

Khoảng giá rao bán
¥5.5M〜¥6.8M
Khoảng giá rao bán / tsubo thực tế
¥283K〜¥349K
Giá trung bình / tsubo
¥316K
Chỉ số thị trường (theo tsubo)
¥160K/tsubo
Số căn đang bán
4 căn
Khía cạnh 02

Các căn đang rao bán (7)

2026-09-21 (thời điểm dữ liệu)Nguồn: エンゼル不動産
TầngBố cụcDiện tíchGiáGiá / tsuboChi tiết
1LDK39.26 m²¥2.5M¥211K/tsuboTin đăng
1LDK40.04 m²¥3.0M¥248K/tsuboTin đăng
1LDK50.76 m²¥4.2M¥274K/tsuboTin đăng
11F2LDK64.35 m²¥5.5M¥283K/tsuboTin đăng
9F2LDK57.20 m²¥5.8M¥335K/tsuboTin đăng
7F2LDK64.35 m²¥6.0M¥308K/tsuboTin đăng
9F2LDK64.35 m²¥6.8M¥349K/tsuboTin đăng
Khía cạnh 03

Giá giao dịch khu vực (dữ liệu giao dịch của MLIT Nhật Bản)

Phạm vi
湯沢町 giao dịch căn hộ cũ (2023年第2四半期〜2025年第3四半期)
Số giao dịch
14 tin
Trung vị giá giao dịch / tsubo
¥262K
Giá giao dịch / tsubo (IQR)
¥132K〜¥457K
Giá rao bán / tsubo của tòa này
¥283K〜¥349K
Giá rao ÷ trung vị giao dịch của thành phố (ước tính)
1.21×
Khía cạnh 04

Kết quả bán đấu giá qua tòa án (3 năm qua)

Năm tài khóaTầngBố cụcDiện tíchGiá bánGiá chuẩn của tòa án
FY202411F1K27.14 m²¥30,000¥10,000
FY20238F2LDK53.79 m²¥8,000¥10,000

Các căn trong tòa này từng được bán qua đấu giá cưỡng chế của tòa án. Giá đấu giá thường thấp hơn giá thị trường tự do và không thể so sánh trực tiếp với mặt bằng giá. Nguồn: BIT — trang thông tin đấu giá bất động sản chính thức của tòa án Nhật Bản (dữ liệu quá khứ)

Khía cạnh 05

Tỷ lệ chi phí sở hữu

Phí quản lý + quỹ tu sửa tích lũy (hàng tháng)
¥37,540
Tỷ lệ chi phí sở hữu (năm ÷ giá rao bán)
9.8%
Khía cạnh 06

Tổng chi phí sở hữu hàng năm (gồm thuế & phí)

Hạng mụcLoạiSố tiền
Phí quản lý + quỹ tu sửa tích lũyHàng tháng¥37,540
Water base chargeHàng tháng¥1,210
Fixed asset taxHàng năm¥71,600
Tổng năm (12 tháng phí + thuế & chi phí hàng năm)Hàng nămkhoảng ¥540K
Tần suất sử dụngChi phí cố định mỗi đêm (tính theo cận dưới của năm)
10 đêm/nămkhoảng ¥54,000/đêm
30 đêm/nămkhoảng ¥18,000/đêm
60 đêm/nămkhoảng ¥9,000/đêm
Khía cạnh 07

Mức độ lành mạnh của quỹ tu sửa tích lũy

0200400 ¥/m²

Bất động sản này ¥133/m² / Mức tham khảo tu sửa lớn của MLIT 190–325 yên/㎡

Khía cạnh 08

Lịch sử & kế hoạch tu sửa quy mô lớn

Thời điểmLoạiNội dung
2019.10Đã thực hiệnLarge-scale repair (exterior walls, waterproofing)
Khía cạnh 09

Mật độ rao bán

Số căn đang bán / tổng số căn
4 / 254 căn
Mật độ rao bán
1.6%
Khía cạnh 10

Dữ liệu cho thuê & chỉ số đầu tư

Tin cho thuê
10 tin
Tiền thuê tháng
¥50,000〜¥89,000
Lợi suất gộp tham khảo (thuê năm ÷ giá rao bán, theo trung vị)
13.6%
Lợi suất ròng tham khảo (sau chi phí duy trì)
5.1%
Điểm hòa vốn so với đi thuê
Khoảng 16.0 năm (thu hồi giá mua bằng chênh lệch tiền thuê trừ chi phí)

Căn đang cho thuê và căn đang bán có thể khác diện tích, tầng. Lợi suất là ước tính để nắm mặt bằng chung của tòa, không phải kết quả của một căn cụ thể.

Khía cạnh 11

Hồ sơ rủi ro thiết bị

Rủi ro chi phí duy trì: Trung bình

  • Communal bath: hot spring communal bath (heated, circulating filtration), with sauna (free), 24 hours [3F] [Cleaning hours] 10:00–12:00; only on Fridays a full clean 9:00–17:00 [Sauna / mist sauna] 12:00–22:00 (open only in peak season, summer holidays, holidays and weekends)
  • Sports room: 10:00–22:00 (free) *Not available on front desk closing days (Wed and Thu)
  • Owners-only guest room: 1 room (¥5,000/night) capacity 5, up to 2 nights; bedding ¥1,750/person for 1 night, ¥2,350/person for 2 nights *A separate linen charge applies
  • Coin laundry: 4 washers, 2 dryers each
  • Pets: not allowed
Khía cạnh 12

Rủi ro thiên tai (bản đồ hiểm họa)

Ngập lụt dự kiến (quy mô tối đa giả định)
Không có vùng chỉ định (không có dữ liệu trong ô bản đồ này)
Ngập do sóng thần dự kiến
Không có vùng chỉ định (không có dữ liệu trong ô bản đồ này)
Vùng cảnh báo sạt lở đất
区域外

Nguồn: Thư viện thông tin bất động sản MLIT / Cổng bản đồ hiểm họa GSI

Khía cạnh 13

So sánh với các tòa khác trong khu vực

Tòa nhàNăm xâySố cănKhoảng giá raoGiá / tsuboTỷ lệ chi phí sở hữuQuỹ tích lũyĐánh giá
Urban Hills Yuzawa Resort1990248 căn¥2.0M〜¥9.0M¥110K〜¥427K23.4%¥88/m²Nghi giảm mạnh do thống kê
Victoria Tower Yuzawa1992393 căn¥2.7M〜¥23.0M¥297K〜¥767K6.2%〜8.7%¥59/m²Cần theo dõi
Angel Resort Yuzawa1989130 căn¥3.0M¥349K8%¥200/m²Cần theo dõi
Silver Grace Yuzawa Building 11989108 căn¥1.2M〜¥6.0M¥80K〜¥380K20.9%¥110/m²Nghi giảm mạnh do thống kê
Sky Resort Yuzawa1989203 căn¥1.7M¥113K20.3%¥110/m²Ổn định
Sportsment Yuzawa 21990545 căn¥1.4M〜¥11.7M¥103K〜¥452K11.3%〜12.2%¥176/m²Cần theo dõi
Sportsment Yuzawa I1989282 căn¥1.0M〜¥2.5M¥103K〜¥123K19%¥140/m²Ổn định
Cesar Yuzawa1989134 căn¥4.8M¥387K6.3%¥152/m²Cần theo dõi
Panoramic Yuzawa1990461 căn¥1.0M〜¥5.5M¥104K〜¥258K8.7%〜8.8%¥148/m²Cần theo dõi
Famille Villa No.2 Echigo-Yuzawa1989480 căn¥1.8M〜¥8.8M¥176K〜¥441K4.7%〜7.9%¥84/m²Cần theo dõi
Prince Heim Yuzawa1989261 căn¥1.8M〜¥3.5M¥224K〜¥272K15.1%¥120/m²Nghi giảm mạnh do thống kê
Plaisir Yuzawa1990313 căn¥1.0M〜¥3.0M¥134K〜¥268K7.7%〜10.1%¥47/m²Cần theo dõi
White Plaza Yuzawa Building 11986126 căn¥1.3M〜¥2.5M¥122K〜¥235K14.1%¥200/m²Ổn định
Royal Plaza Yuzawa (bất động sản này)1989254 căn¥5.5M〜¥6.8M¥283K〜¥349K9.8%¥133/m²Nghi giảm mạnh do thống kê
Khía cạnh 14

Đánh giá Google: tổng hợp của ban biên tập

★ 3.8/ 13 đánh giá

Tòa này qua số liệu

  • Xây 1989, 254 căn
  • 4 tin đang bán, giá ¥5.5M〜¥6.8M
  • Phí quản lý + quỹ tu sửa ¥37,540/tháng
  • Quỹ tu sửa ¥133/m² (dưới mức tham khảo ¥190–325/m² của MLIT)
  • Không thuộc vùng cảnh báo lũ, sóng thần hay sạt lở
  • Bán kính 800 m: 0 quán ăn, 0 cửa hàng

Tự động tổng hợp từ dữ liệu đo đạc của trang.

Bản dịch của đoạn này chưa có, nên bên dưới hiển thị nguyên văn tiếng Nhật.

コンビニまで徒歩2分・スーパーまで車で3分という利便性、外観の高級感、オートロックとカードキーによるセキュリティ、大浴場・小さなジム・コインランドリー・キッズルーム・スキーロッカーといった共用設備、部屋に洗濯機置き場がある点(周辺には無いマンションもあるとの比較)、岩原スキー場まで徒歩で行ける立地、管理がしっかりしている点を評価する声が中心です。一方、ビリヤード台は撤去されていた、窓用エアコンしか設置できないため近年の暑さでは夏がかなり大変だ、という指摘もあります。件数は13件と少なめです。※評価は建物のGoogleプレイスに登録されたものです。

※Google評価3.8(13件)と口コミをもとに編集部が調査・要約(2026年7月時点)

Đánh giá của ban biên tập

Tòa này qua số liệu

  • Xây 1989, 254 căn
  • 4 tin đang bán, giá ¥5.5M〜¥6.8M
  • Phí quản lý + quỹ tu sửa ¥37,540/tháng
  • Quỹ tu sửa ¥133/m² (dưới mức tham khảo ¥190–325/m² của MLIT)
  • Không thuộc vùng cảnh báo lũ, sóng thần hay sạt lở
  • Bán kính 800 m: 0 quán ăn, 0 cửa hàng

Tự động tổng hợp từ dữ liệu đo đạc của trang.

Bản dịch của đoạn này chưa có, nên bên dưới hiển thị nguyên văn tiếng Nhật.

編集部の診断

岩原エリアの1989年築・254戸で、東急コミュニティーが常駐で全部委託管理を行い、温泉大浴場は24時間営業という運営体制の厚い棟です。今回調査した湯沢圏の棟のなかでは売出価格帯が高く、それでも代表住戸の年間保有コスト率は1桁台に収まっており、価格と維持費のバランスは比較的とれています。賃貸掲載も湯沢圏で最も多い部類で、貸すという出口が現に成立している点は流動性の判断材料になります。ただし面積あたりの修繕積立金は国交省目安の下限を下回るため、2019年10月の大規模修繕の次周期に向けた残高確認は必要です。専有部は電気温水器と電気ベースボードヒーターで、売出2住戸はいずれもバルコニーがなく室外機を設置できないため、通年利用では冬季の電気代を試算しておくことを勧めます。駐車場は屋内27台・屋外56台がいずれも無料です。

Tư vấn mua hoặc bán bất động sản này

Xem giá ước tính của tòa này (miễn phí, không cần đăng ký) Tư vấn qua LINE

Hỗ trợ tiếng Anh / phản hồi trong 48 giờ / miễn phí

Đầu mối tư vấn: Life One Next Co., Ltd. (Giấy phép Thống đốc Tokyo (1) số 108568; 23-17 Sakuragaoka-cho, Shibuya-ku, Tokyo). Là công ty liên kết của đơn vị vận hành trang này; nếu ký hợp đồng môi giới, chúng tôi nhận hoa hồng môi giới bất động sản. Tư vấn miễn phí.

Theo dõi tòa này (báo qua email khi giảm giá hoặc gỡ tin)

Chúng tôi sẽ email cho bạn khi có căn trong tòa này giảm giá hoặc kết thúc đăng tin. Đăng ký miễn phí.

Tin rao bán được kiểm tra mỗi tuần một lần, nên thông báo có thể đến muộn tối đa khoảng một tuần. Địa chỉ email chỉ dùng cho thông báo này và mỗi email đều có liên kết hủy đăng ký.

Khía cạnh 15

Giải thích thuật ngữ đơn giản

Giá mỗi tsubo

Giá cho mỗi tsubo (khoảng 3,3㎡, bằng hai chiếu tatami). Đơn vị để so sánh các căn có diện tích khác nhau.

Tỷ lệ chi phí sở hữu

Chi phí duy trì một năm (phí quản lý + quỹ tích lũy) ÷ giá bất động sản. Càng cao thì gánh nặng khi chỉ nắm giữ càng lớn.

Quỹ tu sửa tích lũy

Tiền tiết kiệm hàng tháng cho các đợt tu sửa lớn trong tương lai (tường ngoài, đường ống, v.v.).

Mật độ rao bán

Bao nhiêu phần trăm tổng số căn đang được rao bán. Con số cao nghĩa là nhiều chủ sở hữu muốn bán.

Chỉ số giá thị trường

Giá tham khảo do các cổng thông tin tự động tính. Có thể lệch so với giá rao bán và giá giao dịch thực tế.

Giá giao dịch

Giá mà giao dịch mua bán thực sự hoàn tất (theo Thư viện thông tin bất động sản của MLIT Nhật Bản). Sát thị trường thực hơn giá rao bán (giá người bán đưa ra). Số liệu ở đây gộp mọi giao dịch chung cư cũ trong toàn thành phố, lẫn nhiều độ tuổi tòa nhà và vị trí.

Phí quản lý

Chi phí vận hành hằng ngày như dọn dẹp, nhân viên quản lý, onsen, v.v.

man-yen (万円)

"Man-yen" (万円) là đơn vị bằng 10.000 yên. Ví dụ: 300万円 = 3.000.000 yên.

Khía cạnh 16

Nguồn & dữ liệu

Người giám định bài viết

Kazuki Miyazaki (宮﨑一旗)

Kazuki Miyazaki (宮﨑一旗)

Chuyên gia giao dịch bất động sản có giấy phép (takken) / Doanh nhân khởi nghiệp liên tục / Giám đốc, Life One Next Co., Ltd.

Chuyên gia giao dịch bất động sản có giấy phép tại Nhật (số đăng ký Kanagawa 129630). Vận hành trang thông tin trợ cấp Hojokin Plus và đồng sáng lập công ty khởi nghiệp AI Atlas Inc. Tư vấn SEO/LLMO và giám định biên tập trong lĩnh vực bất động sản, nhà ở.

Xem hồ sơ