Ishiuchi-Maiko

Piste Ishiuchi

Kiểm tra sức khỏe bất động sản

Nghi giảm mạnh do thống kê

Có thể chỉ là giảm mạnh trên số liệu thống kê

¥1.5M¥2.3M

Phí duy trì từ ¥13,200/tháng · 4 tin đang bán

Dữ liệu tính đến 2026-08

Giá rao bán / tsuboGiá mỗi tsubo (khoảng 3,3㎡)¥159K〜¥184K
Tỷ lệ chi phí sở hữuChi phí duy trì hàng năm ÷ giá14.9%
Quỹ tu sửa tích lũyHàng tháng, mỗi ㎡¥44/m²
Mật độ rao bánSố căn đang bán ÷ tổng số căn1.0%4/402 căn

Tổng quan bất động sản

Địa chỉ887-1 Dodo, Ishiuchi, Minamiuonuma City, Niigata PrefectureNăm xây dựng1990 (36 năm tuổi)
Chuẩn kháng chấnChuẩn kháng chấn mới (cấp phép từ tháng 6/1981)Kết cấuSteel-frame reinforced concrete, 14 floors
Tiện ích chung chínhCommunal bath: heated (non-hot-spring) water, with sauna (free) [Days before holidays; Mon–Sat in peak season and the summer holidays; Fri and Sat in the off-season] 16:00–24:00 [Sun and Mon] 15:00–22:00 [Year-end and New Year] 15:00–9:00 the next morning *In the off-season, open on weekends only *The sauna is open until 22:00 *Currently suspended. Scheduled to reopen from 1 AugustCoin laundry: washers and dryers (9 each)Other shared facilities: squash court (limited to 1 hour, free) *currently suspended; table tennis cornerPets: not allowed
Tổng số căn402 cănKhu vựcIshiuchi-Maiko
Sưởi & nước nóngSưởi:Baseboard heater (in the Japanese-style room only)
Nước nóng:Electric water heater
Gas:None
Giao thông & tiếp cậnEchigo-Yuzawa Station (Joetsu Shinkansen):About 3.9km, about 6 min by car
Yuzawa IC (Kan-etsu Expressway):About 5.3km, about 8 min by car
Shiozawa-Ishiuchi IC (Kan-etsu Expressway):About 4km, about 7 min by car
Hình thức quản lýFull commission (resident staff)・Nihon Housing Co., Ltd.Bãi đỗ xe97 outdoor spaces (free)
Quán ăn (800m)11 quán
Mua sắm (800m)Siêu thị không có / Cửa hàng tiện lợi không cóTình trạng rao bán4 tin ¥1.5M〜¥2.3M
Dữ liệu tính đến2026-08Đánh giáNghi giảm mạnh do thống kê
Quan tâm đến bất động sản này? Hỏi chúng tôi — miễn phí, phản hồi trong 48h
MIỄN PHÍTheo dõi giảm giá qua email
Khía cạnh 01

Chẩn đoán giá (chênh lệch so với chỉ số thị trường)

Đánh giá: Nghi giảm mạnh do thống kê

Khoảng giá rao bán
¥1.5M〜¥2.3M
Khoảng giá rao bán / tsubo thực tế
¥159K〜¥184K
Giá trung bình / tsubo
¥167K
Chỉ số thị trường (theo tsubo)
¥100K/tsubo
Số căn đang bán
4 căn
Khía cạnh 02

Các căn đang rao bán (5)

2026-09-21 (thời điểm dữ liệu)Nguồn: エンゼル不動産
TầngBố cụcDiện tíchGiáGiá / tsuboChi tiết
10F1K26.97 m²¥1.5M¥184K/tsuboTin đăng
8F1K31.28 m²¥1.5M¥159K/tsuboTin đăng
2F1K31.37 m²¥1.5M¥158K/tsuboTin đăng
5F1DK37.52 m²¥2.0M¥176K/tsuboTin đăng
12F2DK53.40 m²¥2.3M¥142K/tsuboTin đăng
Khía cạnh 03

Giá giao dịch khu vực (dữ liệu giao dịch của MLIT Nhật Bản)

Phạm vi
南魚沼市 giao dịch căn hộ cũ (2024年第3四半期〜2024年第3四半期)
Số giao dịch
2 tin
Trung vị giá giao dịch / tsubo
¥150K
Giá giao dịch / tsubo (IQR)
¥132K〜¥167K
Giá rao bán / tsubo của tòa này
¥159K〜¥184K
Khía cạnh 04

Tỷ lệ chi phí sở hữu

Phí quản lý + quỹ tu sửa tích lũy (hàng tháng)
¥13,200〜¥18,370
Tỷ lệ chi phí sở hữu (năm ÷ giá rao bán)
14.9%
Khía cạnh 05

Tổng chi phí sở hữu hàng năm (gồm thuế & phí)

Hạng mụcLoạiSố tiền
Phí quản lý + quỹ tu sửa tích lũyHàng tháng¥13,200〜¥18,370
Water base chargeHàng tháng¥2,398
Fixed asset taxHàng năm¥35,900
Tổng năm (12 tháng phí + thuế & chi phí hàng năm)Hàng nămkhoảng ¥220K〜¥290K
Tần suất sử dụngChi phí cố định mỗi đêm (tính theo cận dưới của năm)
10 đêm/nămkhoảng ¥22,000/đêm
30 đêm/nămkhoảng ¥7,000/đêm
60 đêm/nămkhoảng ¥4,000/đêm
Khía cạnh 06

Mức độ lành mạnh của quỹ tu sửa tích lũy

0200400 ¥/m²

Bất động sản này ¥44/m² / Mức tham khảo tu sửa lớn của MLIT 190–325 yên/㎡

Khía cạnh 07

Lịch sử & kế hoạch tu sửa quy mô lớn

Thời điểmLoạiNội dung
2012.11Đã thực hiệnPainting works on exterior steelwork throughout
2006.10Đã thực hiệnSeptic tank facility renovation works
2004.09Đã thực hiệnSealing works, structural repair works, interior and exterior wall painting works, steelwork painting works
Khía cạnh 08

Mật độ rao bán

Số căn đang bán / tổng số căn
4 / 402 căn
Mật độ rao bán
1.0%
Khía cạnh 09

Dữ liệu cho thuê & chỉ số đầu tư

Tin cho thuê
8 tin
Tiền thuê tháng
¥42,000〜¥70,000
Lợi suất gộp tham khảo (thuê năm ÷ giá rao bán, theo trung vị)
35.4%
Lợi suất ròng tham khảo (sau chi phí duy trì)
25.1%
Điểm hòa vốn so với đi thuê
Khoảng 3.7 năm (thu hồi giá mua bằng chênh lệch tiền thuê trừ chi phí)

Căn đang cho thuê và căn đang bán có thể khác diện tích, tầng. Lợi suất là ước tính để nắm mặt bằng chung của tòa, không phải kết quả của một căn cụ thể.

Khía cạnh 10

Hồ sơ rủi ro thiết bị

Rủi ro chi phí duy trì: Cao

  • Communal bath: heated (non-hot-spring) water, with sauna (free) [Days before holidays; Mon–Sat in peak season and the summer holidays; Fri and Sat in the off-season] 16:00–24:00 [Sun and Mon] 15:00–22:00 [Year-end and New Year] 15:00–9:00 the next morning *In the off-season, open on weekends only *The sauna is open until 22:00 *Currently suspended. Scheduled to reopen from 1 August
  • Coin laundry: washers and dryers (9 each)
  • Other shared facilities: squash court (limited to 1 hour, free) *currently suspended; table tennis corner
  • Pets: not allowed
Khía cạnh 11

Rủi ro thiên tai (bản đồ hiểm họa)

Ngập lụt dự kiến (quy mô tối đa giả định)
想定区域外
Ngập do sóng thần dự kiến
Không có vùng chỉ định (không có dữ liệu trong ô bản đồ này)
Vùng cảnh báo sạt lở đất
区域外

Nguồn: Thư viện thông tin bất động sản MLIT / Cổng bản đồ hiểm họa GSI

Khía cạnh 12

So sánh với các tòa khác trong khu vực

Tòa nhàNăm xâySố cănKhoảng giá raoGiá / tsuboTỷ lệ chi phí sở hữuQuỹ tích lũyĐánh giá
Grand Wing Maiko Kogen1993889 căn¥1.5M〜¥15.0M¥127K〜¥685K8.4%〜9.3%¥270/m²Ổn định
Twin Tower Ishiuchi1990549 căn¥100/m²Cần theo dõi
Piste Ishiuchi (bất động sản này)1990402 căn¥1.5M〜¥2.3M¥159K〜¥184K14.9%¥44/m²Nghi giảm mạnh do thống kê
Forest Hills Ishiuchi1990383 căn¥1.7M〜¥5.6M¥119K〜¥263K15%〜20.1%¥104/m²Cần theo dõi
Lions Mansion Ishiuchi-Maruyama1990666 căn¥1.6M〜¥7.8M¥149K〜¥394K6.5%〜13.6%¥115/m²Ổn định
Khía cạnh 13

Đánh giá Google: tổng hợp của ban biên tập

★ 4.2/ 11 đánh giá

Tòa này qua số liệu

  • Xây 1990, 402 căn
  • 4 tin đang bán, giá ¥1.5M〜¥2.3M
  • Phí quản lý + quỹ tu sửa ¥13,200/tháng
  • Quỹ tu sửa ¥44/m² (dưới mức tham khảo ¥190–325/m² của MLIT)
  • Không thuộc vùng cảnh báo lũ, sóng thần hay sạt lở
  • Bán kính 800 m: 11 quán ăn, 0 cửa hàng

Tự động tổng hợp từ dữ liệu đo đạc của trang.

Bản dịch của đoạn này chưa có, nên bên dưới hiển thị nguyên văn tiếng Nhật.

管理人が常駐していて安心という声と、広くて清掃が行き届いた清潔な大浴場を評価する声が中心です。石打丸山スキー場に近い立地、周囲に業務スーパーがある点も挙げられています。短文の高評価が多く、目立った不満の指摘は見られません。件数は11件と少なめです。※評価は建物のGoogleプレイスに登録されたものです。

※Google評価4.2(11件)と口コミをもとに編集部が調査・要約(2026年7月時点)

Đánh giá của ban biên tập

Tòa này qua số liệu

  • Xây 1990, 402 căn
  • 4 tin đang bán, giá ¥1.5M〜¥2.3M
  • Phí quản lý + quỹ tu sửa ¥13,200/tháng
  • Quỹ tu sửa ¥44/m² (dưới mức tham khảo ¥190–325/m² của MLIT)
  • Không thuộc vùng cảnh báo lũ, sóng thần hay sạt lở
  • Bán kính 800 m: 11 quán ăn, 0 cửa hàng

Tự động tổng hợp từ dữ liệu đo đạc của trang.

Bản dịch của đoạn này chưa có, nên bên dưới hiển thị nguyên văn tiếng Nhật.

編集部の診断

石打エリアの1990年築・402戸で、エンゼル不動産の建物ページはA棟・B棟をまとめて1件として扱っており、売出3件もA棟・B棟が混在しています。売出坪単価はマンションレビューの相場坪単価を大きく上回っており、取引の少ない立地で汎用指数が過去の処分売り価格に引かれている典型で、指数の低さをそのまま棟の下落と読むべきではありません。注意すべきは修繕積立金で、面積あたりの水準は国交省ガイドラインの目安を大幅に下回り、今回調査した湯沢圏の棟のなかでも最も薄い部類です。積立残高が公開されていない以上、値上げまたは一時金徴収の余地は買う側のリスクとして見込んでおく必要があります。専有部はベースボードヒーター(和室のみ)と電気温水器で、売出3住戸はいずれもバルコニーがなく室外機を置けません。大浴場・サウナは現在休止中(8月1日より再開予定の掲示)、スカッシュコートも休止中です。

Tư vấn mua hoặc bán bất động sản này

Xem giá ước tính của tòa này (miễn phí, không cần đăng ký) Tư vấn qua LINE

Hỗ trợ tiếng Anh / phản hồi trong 48 giờ / miễn phí

Đầu mối tư vấn: Life One Next Co., Ltd. (Giấy phép Thống đốc Tokyo (1) số 108568; 23-17 Sakuragaoka-cho, Shibuya-ku, Tokyo). Là công ty liên kết của đơn vị vận hành trang này; nếu ký hợp đồng môi giới, chúng tôi nhận hoa hồng môi giới bất động sản. Tư vấn miễn phí.

Theo dõi tòa này (báo qua email khi giảm giá hoặc gỡ tin)

Chúng tôi sẽ email cho bạn khi có căn trong tòa này giảm giá hoặc kết thúc đăng tin. Đăng ký miễn phí.

Tin rao bán được kiểm tra mỗi tuần một lần, nên thông báo có thể đến muộn tối đa khoảng một tuần. Địa chỉ email chỉ dùng cho thông báo này và mỗi email đều có liên kết hủy đăng ký.

Khía cạnh 14

Giải thích thuật ngữ đơn giản

Giá mỗi tsubo

Giá cho mỗi tsubo (khoảng 3,3㎡, bằng hai chiếu tatami). Đơn vị để so sánh các căn có diện tích khác nhau.

Tỷ lệ chi phí sở hữu

Chi phí duy trì một năm (phí quản lý + quỹ tích lũy) ÷ giá bất động sản. Càng cao thì gánh nặng khi chỉ nắm giữ càng lớn.

Quỹ tu sửa tích lũy

Tiền tiết kiệm hàng tháng cho các đợt tu sửa lớn trong tương lai (tường ngoài, đường ống, v.v.).

Mật độ rao bán

Bao nhiêu phần trăm tổng số căn đang được rao bán. Con số cao nghĩa là nhiều chủ sở hữu muốn bán.

Chỉ số giá thị trường

Giá tham khảo do các cổng thông tin tự động tính. Có thể lệch so với giá rao bán và giá giao dịch thực tế.

Giá giao dịch

Giá mà giao dịch mua bán thực sự hoàn tất (theo Thư viện thông tin bất động sản của MLIT Nhật Bản). Sát thị trường thực hơn giá rao bán (giá người bán đưa ra). Số liệu ở đây gộp mọi giao dịch chung cư cũ trong toàn thành phố, lẫn nhiều độ tuổi tòa nhà và vị trí.

Phí quản lý

Chi phí vận hành hằng ngày như dọn dẹp, nhân viên quản lý, onsen, v.v.

man-yen (万円)

"Man-yen" (万円) là đơn vị bằng 10.000 yên. Ví dụ: 300万円 = 3.000.000 yên.

Khía cạnh 15

Nguồn & dữ liệu

Người giám định bài viết

Kazuki Miyazaki (宮﨑一旗)

Kazuki Miyazaki (宮﨑一旗)

Chuyên gia giao dịch bất động sản có giấy phép (takken) / Doanh nhân khởi nghiệp liên tục / Giám đốc, Life One Next Co., Ltd.

Chuyên gia giao dịch bất động sản có giấy phép tại Nhật (số đăng ký Kanagawa 129630). Vận hành trang thông tin trợ cấp Hojokin Plus và đồng sáng lập công ty khởi nghiệp AI Atlas Inc. Tư vấn SEO/LLMO và giám định biên tập trong lĩnh vực bất động sản, nhà ở.

Xem hồ sơ