Naeba

Comfort Naeba

Kiểm tra sức khỏe bất động sản

Ổn định

Không có lo ngại lớn

¥1.5M

Phí duy trì từ ¥26,930/tháng · 2 tin đang bán

Dữ liệu tính đến 2026-08

Giá rao bán / tsuboGiá mỗi tsubo (khoảng 3,3㎡)¥88K〜¥93K
Tỷ lệ chi phí sở hữuChi phí duy trì hàng năm ÷ giá26.1%
Quỹ tu sửa tích lũyHàng tháng, mỗi ㎡¥90/m²
Mật độ rao bánSố căn đang bán ÷ tổng số căn0.9%2/234 căn

Tổng quan bất động sản

Địa chỉ160 and others, Ishido, Mikuni, Yuzawa Town, Minamiuonuma District, Niigata Prefecture
Năm xây dựng1990 (36 năm tuổi)Chuẩn kháng chấnChuẩn kháng chấn mới (cấp phép từ tháng 6/1981)
Kết cấuSteel-frame reinforced concrete, 14 floorsTổng số căn234 căn
Tiện ích chung chínhCommunal bath: heated (non-hot-spring) water (free), open 24 hours [14F] Cleaning hours: 10:30–12:00 (Fridays only 8:30–15:00)Restaurant: (separately operated) 18:00–20:00 *Closed Mondays and ThursdaysSports room: 10:00–20:00 (free) Exercise bikeOwners-only guest rooms: 3 rooms — capacity 5 (5 futon sets) ¥5,000 per night per room, capacity 4 (4 futon sets) ¥4,000 per night per room, capacity 8 (8 futon sets) ¥20,000 per night per room *Reservation required, up to 2 nights, linen charged separately (¥700 per set)Coin laundry: washers and dryers (3 each)Other shared facilities: billiards 1 table (¥500 per person per hour), table tennis 2 tables (30 min: ¥300 per group per table; 60 min: ¥500 per table), mailboxesPets: allowed (dogs and cats only, up to 3 in total) Summary of the rules on bringing pets
Sưởi & nước nóngSưởi:Electric panel heater
Nước nóng:Electric water heater
Gas:None
Giao thông & tiếp cậnEchigo-Yuzawa Station (Joetsu Shinkansen):About 21.4km, about 33 min by car
Tsukiyono IC (Kan-etsu Expressway):About 31.6km, about 48 min by car
Khu vựcNaebaHình thức quản lýFull commission (day staff)・Angel Community Co., Ltd.
Bãi đỗ xeFormer filling-station site in front of the building (outdoor), up to 87 spaces. *Pass card holders: ¥100/hour <¥1,000 for 10 to 24 hours; after 24 hours, ¥100 added per hour> *Without a pass card: ¥200/hour <¥2,000 for 10 to 24 hours; after 24 hours, ¥200 added per hour> *Annual pass card: ¥20,000/year (one year from 1 December). Allocated spaces in the car park adjoining the building (outdoor) *¥50,000/year (one year from 1 December; if applicants exceed capacity, by lottery)
Quán ăn (800m)Không thấy trong bán kính 800mMua sắm (800m)Siêu thị không có / Cửa hàng tiện lợi không có
Tình trạng rao bán2 tin ¥1.5MDữ liệu tính đến2026-08
Đánh giáỔn định
Quan tâm đến bất động sản này? Hỏi chúng tôi — miễn phí, phản hồi trong 48h
MIỄN PHÍTheo dõi giảm giá qua email
Khía cạnh 01

Chẩn đoán giá (chênh lệch so với chỉ số thị trường)

Đánh giá: Ổn định

Khoảng giá rao bán
¥1.5M
Khoảng giá rao bán / tsubo thực tế
¥88K〜¥93K
Giá trung bình / tsubo
¥91K
Chỉ số thị trường (theo tsubo)
¥80K/tsubo
Số căn đang bán
2 căn
Khía cạnh 02

Các căn đang rao bán (1)

2026-09-21 (thời điểm dữ liệu)Nguồn: エンゼル不動産
TầngBố cụcDiện tíchGiáGiá / tsuboChi tiết
ワンルーム29.44 m²¥880K¥99K/tsuboTin đăng
Khía cạnh 03

Giá giao dịch khu vực (dữ liệu giao dịch của MLIT Nhật Bản)

Phạm vi
湯沢町 giao dịch căn hộ cũ (2023年第2四半期〜2025年第3四半期)
Số giao dịch
14 tin
Trung vị giá giao dịch / tsubo
¥262K
Giá giao dịch / tsubo (IQR)
¥132K〜¥457K
Giá rao bán / tsubo của tòa này
¥88K〜¥93K
Giá rao ÷ trung vị giao dịch của thành phố (ước tính)
0.35×
Khía cạnh 04

Tỷ lệ chi phí sở hữu

Phí quản lý + quỹ tu sửa tích lũy (hàng tháng)
¥26,930〜¥28,250
Tỷ lệ chi phí sở hữu (năm ÷ giá rao bán)
26.1%
Khía cạnh 05

Tổng chi phí sở hữu hàng năm (gồm thuế & phí)

Hạng mụcLoạiSố tiền
Phí quản lý + quỹ tu sửa tích lũyHàng tháng¥26,930〜¥28,250
Fixed asset taxHàng năm¥67,700
Tổng năm (12 tháng phí + thuế & chi phí hàng năm)Hàng nămkhoảng ¥390K〜¥410K
Tần suất sử dụngChi phí cố định mỗi đêm (tính theo cận dưới của năm)
10 đêm/nămkhoảng ¥39,000/đêm
30 đêm/nămkhoảng ¥13,000/đêm
60 đêm/nămkhoảng ¥7,000/đêm
Khía cạnh 06

Mức độ lành mạnh của quỹ tu sửa tích lũy

0200400 ¥/m²

Bất động sản này ¥90/m² / Mức tham khảo tu sửa lớn của MLIT 190–325 yên/㎡

Khía cạnh 07

Lịch sử & kế hoạch tu sửa quy mô lớn

Thời điểmLoạiNội dung
2015.10Đã thực hiệnExterior wall renovation and rooftop waterproofing works
2001.06Đã thực hiệnExterior wall renovation works
Khía cạnh 08

Mật độ rao bán

Số căn đang bán / tổng số căn
2 / 234 căn
Mật độ rao bán
0.9%
Khía cạnh 09

Dữ liệu cho thuê & chỉ số đầu tư

Tin cho thuê
2 tin
Tiền thuê tháng
¥40,000〜¥41,000
Lợi suất gộp tham khảo (thuê năm ÷ giá rao bán, theo trung vị)
32.4%
Lợi suất ròng tham khảo (sau chi phí duy trì)
6.3%
Điểm hòa vốn so với đi thuê
Khoảng 9.2 năm (thu hồi giá mua bằng chênh lệch tiền thuê trừ chi phí)

Căn đang cho thuê và căn đang bán có thể khác diện tích, tầng. Lợi suất là ước tính để nắm mặt bằng chung của tòa, không phải kết quả của một căn cụ thể.

Khía cạnh 10

Hồ sơ rủi ro thiết bị

Rủi ro chi phí duy trì: Trung bình

  • Communal bath: heated (non-hot-spring) water (free), open 24 hours [14F] Cleaning hours: 10:30–12:00 (Fridays only 8:30–15:00)
  • Restaurant: (separately operated) 18:00–20:00 *Closed Mondays and Thursdays
  • Sports room: 10:00–20:00 (free) Exercise bike
  • Owners-only guest rooms: 3 rooms — capacity 5 (5 futon sets) ¥5,000 per night per room, capacity 4 (4 futon sets) ¥4,000 per night per room, capacity 8 (8 futon sets) ¥20,000 per night per room *Reservation required, up to 2 nights, linen charged separately (¥700 per set)
  • Coin laundry: washers and dryers (3 each)
  • Other shared facilities: billiards 1 table (¥500 per person per hour), table tennis 2 tables (30 min: ¥300 per group per table; 60 min: ¥500 per table), mailboxes
  • Pets: allowed (dogs and cats only, up to 3 in total) Summary of the rules on bringing pets
Khía cạnh 11

Rủi ro thiên tai (bản đồ hiểm họa)

Ngập lụt dự kiến (quy mô tối đa giả định)
Không có vùng chỉ định (không có dữ liệu trong ô bản đồ này)
Ngập do sóng thần dự kiến
Không có vùng chỉ định (không có dữ liệu trong ô bản đồ này)
Vùng cảnh báo sạt lở đất
区域なし(タイル内に該当データなし)

Nguồn: Thư viện thông tin bất động sản MLIT / Cổng bản đồ hiểm họa GSI

Khía cạnh 12

So sánh với các tòa khác trong khu vực

Tòa nhàNăm xâySố cănKhoảng giá raoGiá / tsuboTỷ lệ chi phí sở hữuQuỹ tích lũyĐánh giá
Comfort Naeba (bất động sản này)1990234 căn¥1.5M¥88K〜¥93K26.1%¥90/m²Ổn định
Siesta Naeba1990196 căn¥300K〜¥1.6M¥30K〜¥56K39.6%〜75.3%¥110/m²Cần theo dõi
Dia Palace Naeba1990214 căn¥100K〜¥300K¥12K〜¥36K154.1%¥135/m²Cần theo dõi
Noel Naeba1991254 căn¥100K〜¥1.2M¥10K〜¥88K24.9%〜225.7%¥100/m²Cần theo dõi
Famille Villa Naeba1989222 căn¥100K〜¥700K¥12K〜¥61K49.6%〜247.9%¥258/m²Giá thực tế giảm
Famille Villa Naeba Tower1990276 căn¥500K〜¥6.5M¥59K〜¥196K13.7%〜44.6%¥112/m²Cần theo dõi
Seibu Villa Naeba Building 11977125 căn¥100K¥13K〜¥14K221.7%¥158/m²Cần theo dõi
Seibu Villa Naeba Building 21977128 căn¥100K〜¥150K¥9K〜¥20K121.6%〜219.6%¥113/m²Giá thực tế giảm
Seibu Villa Naeba No. 31978285 căn¥100K〜¥500K¥8K〜¥43K35%〜181.2%¥93/m²Giá thực tế giảm
Seibu Villa Naeba No.51980440 căn¥100K〜¥930K¥8K〜¥67K17.4%〜162%¥64/m²Giá thực tế giảm
Seibu Villa Naeba Building 61981288 căn¥100K〜¥1.0M¥7K〜¥66K26.5%¥64/m²Cần theo dõi
Seibu Villa Naeba No. 71985370 căn¥100K〜¥4.0M¥7K〜¥541K15.8%〜120%¥45/m²Giá thực tế giảm
Seibu Villa Naeba No. 91983431 căn¥100K〜¥2.2M¥7K〜¥79K17.1%〜216%¥62/m²Giá thực tế giảm
Seibu Villa Naeba Crystal Building 11992533 căn¥100K〜¥6.0M¥10K〜¥186K7.9%〜156%¥100/m²Cần theo dõi
Khía cạnh 13

Đánh giá Google: tổng hợp của ban biên tập

★ 4.8/ 5 đánh giá

Tòa này qua số liệu

  • Xây 1990, 234 căn
  • 2 tin đang bán, giá ¥1.5M
  • Phí quản lý + quỹ tu sửa ¥26,930/tháng
  • Quỹ tu sửa ¥90/m² (dưới mức tham khảo ¥190–325/m² của MLIT)
  • Không thuộc vùng cảnh báo lũ, sóng thần hay sạt lở
  • Bán kính 800 m: 0 quán ăn, 0 cửa hàng

Tự động tổng hợp từ dữ liệu đo đạc của trang.

Bản dịch của đoạn này chưa có, nên bên dưới hiển thị nguyên văn tiếng Nhật.

最上階の展望風呂を「最高」と評価する声が中心で、苗場スキー場まで歩いていける立地、浅貝交差点のすぐそば・浅貝下バス停が目の前という交通の便、部屋が温熱ヒーターで冬でも暖かい点、スキーロッカーがある点が挙げられています。玄関のセキュリティに触れて安心だとする声もあります。目立った不満の指摘は見られません。件数は5件と非常に少なく、うち2件は本文がない評価のみである点に注意が必要です。※評価は建物のGoogleプレイスに登録されたものです。

※Google評価4.8(5件)と口コミをもとに編集部が調査・要約(2026年7月時点)

Đánh giá của ban biên tập

Tòa này qua số liệu

  • Xây 1990, 234 căn
  • 2 tin đang bán, giá ¥1.5M
  • Phí quản lý + quỹ tu sửa ¥26,930/tháng
  • Quỹ tu sửa ¥90/m² (dưới mức tham khảo ¥190–325/m² của MLIT)
  • Không thuộc vùng cảnh báo lũ, sóng thần hay sạt lở
  • Bán kính 800 m: 0 quán ăn, 0 cửa hàng

Tự động tổng hợp từ dữ liệu đo đạc của trang.

Bản dịch của đoạn này chưa có, nên bên dưới hiển thị nguyên văn tiếng Nhật.

編集部の診断

苗場エリアの三国地区に建つ1990年築・234戸の大型棟で、共用は沸かし湯の大浴場・レストラン・スポーツルーム・オーナー専用ゲストルーム3室と厚く、その維持費が管理費に乗っています。売出坪単価はマンションレビューの相場坪単価とおおむね整合しており、価格そのものに歪みは見当たりません。一方で判断の分かれ目は保有コストで、代表住戸の年間維持費は価格の4分の1を超える水準にあり、取得価格の安さより毎年の支出で採算を考えるべき棟です。専有部は電気温水器と電気パネルヒーターの組み合わせでガス配管がなく、売出2住戸はいずれもバルコニーがないためエアコン室外機を置けず、冬の暖房は備え付けの電気ヒーターに依存します。越後湯沢駅からは車で30分超と距離があるため、冬季の道路状況を前提にした通いやすさも併せて確認してください。

Tư vấn mua hoặc bán bất động sản này

Xem giá ước tính của tòa này (miễn phí, không cần đăng ký) Tư vấn qua LINE

Hỗ trợ tiếng Anh / phản hồi trong 48 giờ / miễn phí

Đầu mối tư vấn: Life One Next Co., Ltd. (Giấy phép Thống đốc Tokyo (1) số 108568; 23-17 Sakuragaoka-cho, Shibuya-ku, Tokyo). Là công ty liên kết của đơn vị vận hành trang này; nếu ký hợp đồng môi giới, chúng tôi nhận hoa hồng môi giới bất động sản. Tư vấn miễn phí.

Theo dõi tòa này (báo qua email khi giảm giá hoặc gỡ tin)

Chúng tôi sẽ email cho bạn khi có căn trong tòa này giảm giá hoặc kết thúc đăng tin. Đăng ký miễn phí.

Tin rao bán được kiểm tra mỗi tuần một lần, nên thông báo có thể đến muộn tối đa khoảng một tuần. Địa chỉ email chỉ dùng cho thông báo này và mỗi email đều có liên kết hủy đăng ký.

Khía cạnh 14

Giải thích thuật ngữ đơn giản

Giá mỗi tsubo

Giá cho mỗi tsubo (khoảng 3,3㎡, bằng hai chiếu tatami). Đơn vị để so sánh các căn có diện tích khác nhau.

Tỷ lệ chi phí sở hữu

Chi phí duy trì một năm (phí quản lý + quỹ tích lũy) ÷ giá bất động sản. Càng cao thì gánh nặng khi chỉ nắm giữ càng lớn.

Quỹ tu sửa tích lũy

Tiền tiết kiệm hàng tháng cho các đợt tu sửa lớn trong tương lai (tường ngoài, đường ống, v.v.).

Mật độ rao bán

Bao nhiêu phần trăm tổng số căn đang được rao bán. Con số cao nghĩa là nhiều chủ sở hữu muốn bán.

Chỉ số giá thị trường

Giá tham khảo do các cổng thông tin tự động tính. Có thể lệch so với giá rao bán và giá giao dịch thực tế.

Giá giao dịch

Giá mà giao dịch mua bán thực sự hoàn tất (theo Thư viện thông tin bất động sản của MLIT Nhật Bản). Sát thị trường thực hơn giá rao bán (giá người bán đưa ra). Số liệu ở đây gộp mọi giao dịch chung cư cũ trong toàn thành phố, lẫn nhiều độ tuổi tòa nhà và vị trí.

Phí quản lý

Chi phí vận hành hằng ngày như dọn dẹp, nhân viên quản lý, onsen, v.v.

man-yen (万円)

"Man-yen" (万円) là đơn vị bằng 10.000 yên. Ví dụ: 300万円 = 3.000.000 yên.

Khía cạnh 15

Nguồn & dữ liệu

Người giám định bài viết

Kazuki Miyazaki (宮﨑一旗)

Kazuki Miyazaki (宮﨑一旗)

Chuyên gia giao dịch bất động sản có giấy phép (takken) / Doanh nhân khởi nghiệp liên tục / Giám đốc, Life One Next Co., Ltd.

Chuyên gia giao dịch bất động sản có giấy phép tại Nhật (số đăng ký Kanagawa 129630). Vận hành trang thông tin trợ cấp Hojokin Plus và đồng sáng lập công ty khởi nghiệp AI Atlas Inc. Tư vấn SEO/LLMO và giám định biên tập trong lĩnh vực bất động sản, nhà ở.

Xem hồ sơ